CẬP NHẬT TÌNH HÌNH DỊCH COVID-19 ĐẾN 10 Giờ 50, ngày 26/02/2020
CẬP NHẬT TÌNH HÌNH DỊCH COVID-19 ĐẾN 10 Giờ 50, ngày 26/02/2020
Xem chi tiết
Thứ hai, ngày 11 tháng 1 Năm 2021 9:12 AM
11 / 1 / 2021
26/02/2020 In bài viết
| STT | Tỉnh/Thành phố | Số ca mắc | Số ca tử vong |
|
1
|
Hồ Bắc (Hubei) | 65187 | 2615 |
|
2
|
Quảng Đông (Guangdong) | 1347 | 7 |
|
3
|
Hà Nam (Henan) | 1271 | 19 |
|
4
|
Chiết Giang (Zhejiang) | 1205 | 1 |
|
5
|
Hồ Nam (Hunan) | 1016 | 4 |
|
6
|
An Huy (Anhui) | 989 | 6 |
|
7
|
Giang Tây (Jiangxi) | 934 | 1 |
|
8
|
Giang Tô (Jiangsu) | 631 | 0 |
|
9
|
Trùng Khánh (Chongqing) | 576 | 6 |
|
10
|
Sơn Đông (Shandong) | 756 | 6 |
|
11
|
Tứ Xuyên (Sichuan) | 531 | 3 |
|
12
|
Hắc Long Giang (Heilongjiang) | 486 | 12 |
|
13
|
Bắc Kinh (Beijing) | 399 | 4 |
|
14
|
Thượng Hải (Shanghai) | 335 | 3 |
|
15
|
Hà Bắc (Hebei) | 311 | 6 |
|
16
|
Phúc Kiến (Fujian) | 293 | 1 |
|
17
|
Thiểm Tây (Shaanxi) | 245 | 1 |
|
18
|
Quảng Tây (Guangxi) | 252 | 2 |
|
19
|
Vân Nam (Yunnan) | 174 | 2 |
|
20
|
Hải Nam (Hainan) | 168 | 5 |
|
21
|
Quý Châu (Guizhou) | 146 | 2 |
|
22
|
Sơn Tây (Shanxi) | 133 | 0 |
|
23
|
Thiên Tân (Tianjin) | 135 | 3 |
|
24
|
Liêu Ninh (Liaoning) | 121 | 1 |
|
25
|
Cam Túc (Gansu) | 91 | 2 |
|
26
|
Cát Lâm (Jilin) | 93 | 1 |
|
27
|
Tân Cương (Xinjiang) | 76 | 2 |
|
28
|
Nội Mông (Inner Mongolia) | 75 | 0 |
|
29
|
Ninh Hạ (Ningxia) | 71 | 0 |
|
30
|
Thanh Hải (Qinghai) | 18 | 0 |
|
31
|
Tây Tạng (Tibet) | 1 | 0 |
| Tổng số | 78066 | 2715 | |
| STT | Quốc gia / Vùng lãnh thổ / Khác | Số ca mắc | Số ca tử vong |
|
1
|
Tàu Diamond Princess | 691 | 4 |
|
2
|
Hàn Quốc | 1146 | 12 |
|
3
|
Ý | 322 | 11 |
|
4
|
Nhật Bản | 161 | 1 |
|
5
|
Iran | 95 | 15 |
|
6
|
Singapore | 91 | 0 |
|
7
|
Hồng Kông (TQ) | 85 | 2 |
|
8
|
Mỹ | 57 | 0 |
|
9
|
Thái Lan | 37 | 0 |
|
10
|
Đài Loan | 31 | 1 |
|
11
|
Bahrain | 23 | 0 |
|
12
|
Malaysia | 22 | 0 |
|
13
|
Úc | 22 | 0 |
|
14
|
Đức | 18 | 0 |
|
15
|
Việt Nam | 16 | 0 |
|
16
|
Pháp | 14 | 1 |
|
17
|
Anh | 13 | 0 |
|
18
|
Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất | 13 | 0 |
|
19
|
Kuwait | 11 | 0 |
|
20
|
Canada | 11 | 0 |
|
21
|
Ma Cao (TQ) | 10 | 0 |
|
22
|
Tây Ban Nha | 9 | 0 |
|
23
|
Iraq | 5 | 0 |
|
24
|
Oman | 4 | 0 |
|
25
|
Philippines | 3 | 1 |
|
26
|
Ấn Độ | 3 | 0 |
|
27
|
Israel | 2 | 0 |
|
28
|
Nga | 2 | 0 |
|
29
|
Áo | 2 | 0 |
|
30
|
Nepal | 1 | 0 |
|
31
|
Campuchia | 1 | 0 |
|
32
|
Sri Lanka | 1 | 0 |
|
33
|
Phần Lan | 1 | 0 |
|
34
|
Thụy Điển | 1 | 0 |
|
35
|
Bỉ | 1 | 0 |
|
36
|
Ai Cập | 1 | 0 |
|
37
|
Li Băng | 1 | 0 |
|
38
|
Afghanistan | 1 | 0 |
| 39. | Croatia | 1 | 0 |
| 40. | Thuỵ sĩ | 1 | 0 |
| 41. | Algeria | 1 | 0 |
| TOTAL | 2931 | 48 |
Admin
CẬP NHẬT TÌNH HÌNH DỊCH COVID-19 ĐẾN 10 Giờ 50, ngày 26/02/2020
Xem chi tiết
CẬP NHẬT TÌNH HÌNH DỊCH COVID-19
ĐẾN 21 Giờ 30, ngày 26/02/2020
Theo thông tin từ Hệ thống giám sát dịch bệnh của Việt Nam, tính đến 17h00 giờ ngày 25/02/2020, thế giới đã ghi nhận 80.262 trường hợp mắc bệnh viêm đường hô hấp cấp do COVID-19 tại 37 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có 2.706 trường hợp tử vong (Trung Quốc: 2.663, Iran: 15, Hàn Quốc: 11, Ý: 07, Tàu Diamond Princess: 04, Hồng Kông (TQ): 02, Nhật Bản: 01, Đài Loan: 01, Pháp: 01, Philippin: 01).
Xem chi tiết
CẬP NHẬT TÌNH HÌNH DỊCH COVID-19
ĐẾN 19 Giờ 30, ngày 26/02/2020